Thông số kĩ thuật bộ đàm H1:
Tổng quan
|
Dãy tần |
400~480MHz |
Số kênh |
16 |
Độ rộng kênh |
12.5KHz(N)/25KHz(W) |
Điện áp hoạt động |
DC3.7V |
Khoảng cách tần số |
5KHz/6.25KHz |
Nhiệt độ hoạt động |
-20℃~+50℃ |
Trở kháng anten |
50Ω |
Độ ổn định tần số |
±2.5ppm |
Kích thước (không có anten) |
97mm×48mm×30mm |
Trọng lượng (đã bao gồm pin) |
125g |
Máy phát
|
Dung sai tần số |
±200Hz |
Công suất phát |
5W |
Mức phát thông dụng |
<0.4A / <1.2A |
Độ nhạy điều biến |
<20mV |
Phương thức điều biến |
F3E |
Độ méo âm tần |
≤5%≤ |
Độ lệch tần số |
±2.5KHz(N) / ±5KHz(W) |
Đáp tuyến âm thanh |
±3dB |
Bức xạ không thiết yếu |
60dB |
Công suất kênh lân cận |
>65dB |
Máy thu
|
Độ nhạy |
≤-122dBm |
Độ nhạy Squelch |
≤-123dBm |
Công suất âm tần |
500mW |
Tín hiệu đến nhiễu vô tuyến |
≥40dB |
Độ méo âm tần |
≤5% |
Độ nhạy kênh lân cận |
≥70dB |
Loại trừ tín hiệu giả |
≥70dB |
Từ chối phản hồi nhiễu |
≥60dB |
Tổng số kênh chặn |
≥-8dB |
Độ chặn |
≥85dB |
Mức thu thông dụng |
≤250mA |
Hệ thống chờ Squelch |
30mA |
ĐẶC ĐIỂM NỔI BẬT
- Phạm vi sử dụng tốt nhất trong thành phố: 1-2km
- Pin li-ion 2000 mAh với công nghệ sạc nhanh trong 3 giờ
- Chế độ tiết kiệm pin
- Hẹn giờ (TOT)
- Lựa chọn mức Squelch
- CTCSS và loại bỏ nhiễu
- Chức năng VOX
- Thông báo bằng tiếng Anh
- Nghe đài FM (lựa chọn thêm)
- Cài đặt trên PC
- Khóa kênh bận
- Báo pin yếu
- Tích hợp đèn pin